Ưu điểm nổi bật xe tải Kamaz gắn cẩu 10 tấn:
n
n
1. Xe tải Kamaz là 1 trong những thương hiệu xe tải nổi tiếng, động cơ mạnh mẽ từ Liên Bang Nga
n
2. Xe được nhập khẩu trực tiếp từ CHLB Nga với chất lượng cao và bền bỉ theo thời gian
n
3. Kamaz mới là cái tên bền bỉ, ông hoàng của dòng xe tải khi chinh phục mọi địa hình hiểm trở
n
4. Chi phí sửa chữa và lắp đặt thấp, giá xe tải gắn cẩu hợp lý
n
Đại lý xe tải gắn cẩu xin giới thiệu đến Quý Khách Hàng dòng xe tải Kamaz 10 Tấn Gắn Cẩu Soosan 7 Tấn 6 Khúc SCS746L.
n
Nội dung bài viết
n
- Ngoại Thấtn
n
- Nội Thấtn
- Vô lăng
n
n
- Vận hànhn
n
- Thùng xen
n
- Thông số kỹ thuậtn
- Thông số chung
- Động cơ
- Lốp xe
- Hệ thống phanh
- Hệ thống lái
n
n
n
n
n
n
- Video Đánh Giá Xe Tải Kamaz 10 tấn Gắn Cẩu Soosan 7 Tấn 6 Khúc SCS746L
n
n
n
n
n
n
n
n
Ngoại Thất
n
n
Ngoại thất xe tải Kamaz 10 tấn gắn cẩu cẩu Soosan SCS746 – 7 tấn 6 khúc được thiết kế khá tinh xảo và chắc chắn. Các bộ phận trên xe được cấu tạo hài hòa với nhau vẫn giữ nguyên thiết kế quen thuộc bấy lâu nay mà mọi người vẫn tin tưởng của dòng xe Hino với thiết kế cabin khí động học với dạng mặt trụ cong giúp giảm sức cản của không khí giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn.
n

n
Bậc lên xuống
n
Bậc lên xuống bằng sắt được gia công chắc chắn, cứng cáp, dễ dàng di chuyển
n

n
Gương chiếu hậu
n
Gương chiếu hậu giúp quan sát tốt điểm mù phía sau khi xe di chuyển
n

n
Nội Thất
n
Nội thất xe tải Kamaz 10 tấn gắn cẩu Soosan SCS746 – 7 tấn 6 khúc được thiết kế khá rộng rãi đầy đủ tiện nghi giúp khách hàng có thể dễ dàng thuận tiện và thoải mái nhất khi di chuyển trên đường. Các bộ phận trên trên cabin xe được lắp đặt hài hóa với nhau tạo ra được vẻ đẹp tinh tế, ngoài ra còn dễ dàng hơn trong việc vệ sinh.
n

n
Vô lăng
n
Vô lăng có trợ lực lái giúp tài xế vận hành dễ dàng
n

n
n
Vận hành
n
n
Xe được hoạt động bền bỉ hơn, tiết kiệm được nhiên liệu hơn, trang bị khối động cơ KAMAZ 740.30-260 4 kỳ 8 xi lanh chữ V, turbo tăng áp sản sinh sông suất cực đại 184 mã lực tại 2200 vòng/phút. Kết hợp với động cơ này là một bộ truyền động mạnh mẽ mà vẫn đạt được lượng khí thải thấp và hiệu quả tiêu hao nhiên liệu tối ưu. Động cơ thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch.
n
Đây là chiếc xe chuyên dụng được đánh giá cao về khả năng vận hành vượt trội và ổn định, và là một trong những chiếc xe được bán chạy ở những đại lý xe tải Kamaz gắn cẩu hiện nay.
n

n
Bánh xe
n
Bánh xe sản xuất từ nguyên liệu nhập ngoại, chất lượng cao, hoạt động bền bỉ theo thời gian
n

n
Thùng nhiên liệu
n
Thùng nhiên liệu dung tích lớn đáp ứng đủ cho cả chuyến đi dài
n

n
Thùng xe
n
– Kích thước lọt lòng thùng: 6700 x 2350 x 600/— mm
n
– Tải trọng sau khi đóng thùng: 10000 kg
n
Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của Cục đăng kiểm Việt Nam.
n
Thùng có phiếu xuất xưởng do Cục đăng kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.
n
Thế Giới Xe Tải nhận tư vấn thiết kế và đóng mới thùng theo mọi yêu cầu của quý khách!
n
Gia cường khung đế lắp cẩu
n
n
– Làm khung đế cẩu kết hợp với đà dọc thùng bằng sắt chấn U120, dùng 2 cây sắt la hàn tạo hộp. Bên trong được gia cường bằng các xương tăng cứng chạy dọc theo đế cẩu.– Làm 03 cây đà ngang đế cẩu bằng sắt chấn U100 kết hợp với sắt la hàn tạo hộp.
n
- Quy cách đóng thùng lửng của xe tải gắn cẩu Kamaz:
n
n- Đà dọc sắt đúc U120; đà ngang sắt đúc U100 (13 cây đơn).– Sàn sắt gân chống trượt dày 3mm.– Trụ bửng sắt đúc U140 (làm trụ sống).– Khung vách trước dùng sắt đúc U65.– 05 bửng cao 530mm. Khung xương bửng dùng hộp []80x40x1,5mm và hộp [] 60x30x1,5 mm. Ốp vách trong tole phẳng dày 1.5mm.– Bản lề, khóa bửng sắt.– Vè inox 430 dày 1.2mm.– Cản hông sắt hộp []60x30x1,2mm, cản sau sắt U100 sơn vàng đen.– 04 bát chống xô bằng sắt U100.– 08 bu-lông quang M16.– Lót đà dọc sát xi bằng gỗ dày 30mm.
n
- Lắp đặt cần cẩu:
n
n- Bộ trích công suất (PTO): Nhập mới 100%, lắp tương thích với mặt bích hộp số.n

n
n
n
Thông số kỹ thuật
n
n
n
n
n
n
n
Thông số chung
n
n
– Cầu sau: 4070 + 4070 kg
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
n
Động cơ
n
n
n
n
n
Lốp xe
n
n
n
Hệ thống phanh
n
n
n
n
Hệ thống lái
n
n







